Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý giáo dục 7140114C C00 21.75
2 Quản lý giáo dục 7140114A A00 18.05
3 Giáo dục Mầm non 7140201A M00 20.2
4 Công tác xã hội 7760101C C00 18.75
5 Công tác xã hội 7760101B D14, D64, D62 16
6 Chính trị học 7310201B D66, D70, D68 17.75
7 Chính trị học 7310201A C14 16.75
8 Việt Nam học 7310630C C00 19.25
9 Việt Nam học 7310630B D15, D42, D44 16.05
10 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D03, D02 20.01
11 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233C D15, D42, D44 20.05
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 23.79
13 Sư phạm công nghệ 7140246C C01 18.3
14 Sư phạm công nghệ 7140246B A01 18.8
15 Sư phạm công nghệ 7140246A A00 18.1
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 24.04
17 Sư phạm Lịch sử 7140218D D14, D64, D62 18.05 Sư phạm Lịch Sử
18 Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 23.25 Sư phạm Lịch Sử
19 Sư phạm Toán học 7140209A A00 23.6
20 Sư phạm Địa lý 7140219C C00 22.75
21 Sư phạm Địa lý 7140219B C04 21.25
22 Sư phạm Địa lý 7140219A A00 18.95
23 Sư phạm Ngữ văn 7140217D D01, D03, D02 22.3
24 Sư phạm Ngữ văn 7140217C C00 24.75
25 Sư phạm Sinh học 7140213C C13 18.5
26 Sư phạm Sinh học 7140213B B00 18.1
27 Sư phạm Sinh học 7140213A A00 18.25
28 Sư phạm Hoá học 7140212A A00 20.35
29 Sư phạm Vật lý 7140211C C01 19.6
30 Sư phạm Vật lý 7140211B A01 21.35
31 Sư phạm Vật lý 7140211A A00 20.7
32 Sư phạm Tin học 7140210E D01 18.1
33 Sư phạm Tin học 7140210B A01 18.3
34 Sư phạm Tin học 7140210A A00 18.15
35 Toán học 7460101D D01 19.5
36 Toán học 7460101C A01 16.1
37 Toán học 7460101B A00 16.05
38 Văn học 7229030D D01, D03, D02 19.95
39 Văn học 7229030C C00 20.5
40 Hoá học 7440112B B00 16.25
41 Hoá học 7440112A A00 16.85
42 Sinh học 7420101C C13 19.75
43 Sinh học 7420101B B00 16.1
44 Sinh học 7420101A A00 16