Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Điểm chuẩn 2019 – Tin tức kì thi THPT Quốc Gia 2020 | February 20, 2020

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC A00, B00, D08 18.45 Chất lượng cao
TTNV <= 6
2 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, A02, D01 18.15 TTNV <= 1
3 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 15.1 Chất lượng cao
TTNV <= 1
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 16.05 TTNV <= 2
5 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 15 Chất lượng cao
TTNV <= 8
6 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01 16.55 đặc thù
TTNV <= 1
7 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 15.25 Chất lượng cao
TTNV <= 3
8 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, , C20, D78 18 TTNV <= 2
9 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 18.05 TTNV <= 4
10 Hoá học 7440112CLC A00, B00, D07 15.5 Chất lượng cao
TTNV <= 2
11 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14 20.15 TTNV <= 3
Chất lượng cao
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 18.45 TTNV <= 2
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 18 TTNV <= 1
14 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15.05 TTNV <= 2
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 15.2 TTNV <= 4
17 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 18 TTNV <= 5
18 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
19 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 19 TTNV <=
20 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 23.55 TTNV <= 1
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 19.5 TTNV <= 3
22 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 18 TTNV <= 3
23 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18.35 TTNV <= 1
24 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 18.3 TTNV <= 1
25 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18.05 TTNV <= 2
26 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15 TTNV <= 5
27 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18 TTNV <= 1
28 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.4 TTNV <= 1
29 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 18.5 TTNV <= 2
30 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 18 TTNV <= 5
31 Địa lý học 7310501 C00, D15 15 TTNV <= 3
32 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 117 TTNV <= 4
33 Văn hoá học 7229040 C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
34 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 15 TTNV <= 4
35 Lịch sử 7229010 C00, C19, D14 15.75 TTNV <= 3
36 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 15 TTNV <= 4
37 Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
38 Báo chí 7320101 C00, C14, D15, D66 20 TTNV <= 8